<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"><channel>
        <title>Sổ Đăng Ký Dầu Thô Mới Nhất - congnghedaukhi.com</title>
        <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/</link>
        <description>Cập nhật liên tục thông tin API, lưu huỳnh, sản lượng của các mỏ dầu thô mới nhất toàn cầu.</description>
        <language>vi-vn</language>
        <copyright>Bản quyền thuộc về congnghedaukhi.com</copyright>
        
        <item>
          <title>Su Tu Den (Sư Tử Đen) (Vietnam) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=184</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Su Tu Den (Sư Tử Đen) | Quốc gia: Vietnam | API: 36.5 | Lưu huỳnh: 0.05% | Sản lượng: 50 kbd.<br>Ghi chú: Dầu nhẹ ngọt cực chất lượng cao từ bồn trũng Cửu Long. Cụm mỏ Sư Tử (Đen, Vàng, Nâu, Trắng) đóng góp lớn cho tăng trưởng Petrovietnam Q1 2026 (+10.4% so cùng kỳ).]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=184</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Cawthorne (Nigeria) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=183</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Cawthorne | Quốc gia: Nigeria | API: 36.4 | Lưu huỳnh: 0.14% | Sản lượng: 50 kbd.<br>Ghi chú: Dòng dầu mới nhất Nigeria (xuất khẩu đầu tiên tháng 3/2026). API 36.4° tương đương Bonny Light; xăng và diesel yield cao. Kpler: nâng tổng Nigeria lên 1.7 triệu bpd.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=183</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Obodo (Nigeria) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=182</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Obodo | Quốc gia: Nigeria | API: 27.65 | Lưu huỳnh: 0.05% | Sản lượng: 60 kbd.<br>Ghi chú: 'Nghịch lý': nặng nhưng lưu huỳnh cực thấp (0.05%). Continental Oil & Gas sản xuất, NNPC Marketing. Xuất khẩu đầu tiên tháng 5/2025 sang châu Âu. Định giá ngang Bonga.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=182</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Utapate (Nigeria) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=181</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Utapate | Quốc gia: Nigeria | API: 44 | Lưu huỳnh: 0.07% | Sản lượng: 80 kbd.<br>Ghi chú: Siêu nhẹ ngọt; ra mắt tháng 11/2024 tại Argus European Crude Conference London. OML 13, trữ lượng 926 triệu thùng. Cạnh tranh Azeri Light tại châu Âu và Mỹ.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=181</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Kimanis (Malaysia) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=180</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Kimanis | Quốc gia: Malaysia | API: 38.6 | Lưu huỳnh: 0.06% | Sản lượng: 115 kbd.<br>Ghi chú: Dầu nước sâu siêu nhẹ ngọt từ Gumusut-Kakap (Shell, ConocoPhillips, Petronas). Điểm rót 12°C; tối ưu cho naphtha/xăng. Giao dịch premium ổn định tại thị trường Đông Á.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=180</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Medanito Vaca Muerta (Argentina) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=179</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Medanito Vaca Muerta | Quốc gia: Argentina | API: 41.2 | Lưu huỳnh: 0.18% | Sản lượng: 350 kbd.<br>Ghi chú: Dầu shale siêu nhẹ ngọt từ bồn trũng Vaca Muerta. Puerto Rosales nâng cấp đón Suezmax tháng 6/2025. YPF cam kết 25 tỷ USD (RIGI) đến 2032, mục tiêu 240 kbd xuất khẩu riêng.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=179</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Baleine (Cote d'Ivoire) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=178</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Baleine | Quốc gia: Cote d'Ivoire | API: 31 | Lưu huỳnh: 0.09% | Sản lượng: 90 kbd.<br>Ghi chú: Dự án Net-Zero Scope 1&2 đầu tiên châu Phi (Eni điều hành). Sản lượng nhân đôi 2024→2025 (20→50 kbd). Khí đồng hành bơm bờ thay vì flaring. Baker Hughes cây khai thác tự động.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=178</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Sangomar (Senegal) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=177</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Sangomar | Quốc gia: Senegal | API: 31 | Lưu huỳnh: 1% | Sản lượng: 100 kbd.<br>Ghi chú: Dòng dầu đầu tiên Senegal (Woodside Energy). Xuất từ giữa 2024; độ tin cậy 98.7% năm 2025. Do không tương thích nhà máy Dakar (nhẹ ngọt), 100% xuất sang châu Âu (Tây Ban Nha, Ý, Hà Lan).]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=177</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Johan Castberg (Norway) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=176</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Johan Castberg | Quốc gia: Norway | API: 33.6 | Lưu huỳnh: 0.17% | Sản lượng: 220 kbd.<br>Ghi chú: Đạt công suất 220 kbd tháng 6/2025. Dồi dào distillate trung bình; premium +5 USD/thùng so với Dated Brent. Trữ lượng thu hồi 450–650 triệu thùng.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=176</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Johan Sverdrup (Norway) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=175</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Johan Sverdrup | Quốc gia: Norway | API: 28.3 | Lưu huỳnh: 0.8% | Sản lượng: 755 kbd.<br>Ghi chú: Trụ cột dầu chua trung bình Biển Bắc. Thay thế Urals cho nhà máy châu Âu sau lệnh cấm vận 2022. Platts ra mắt đánh giá CIF Rotterdam tháng 11/2023.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=175</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Tupi (Brazil) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=174</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Tupi | Quốc gia: Brazil | API: 30.5 | Lưu huỳnh: 0.351% | Sản lượng: 1000 kbd.<br>Ghi chú: Trụ cột tiền muối Brazil. Chạm lại mốc 1 triệu kbd tháng 1/2026. Diesel yield cao; Ấn Độ (Reliance) nhập ~290 kbd Brazil tháng 4/2026.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=174</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Mero (Brazil) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=173</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Mero | Quốc gia: Brazil | API: 29 | Lưu huỳnh: 0.313% | Sản lượng: 400 kbd.<br>Ghi chú: FPSO Alexandre de Gusmão (Mero 4) đi vào hoạt động trước tiến độ tháng 5/2025, bổ sung 180 kbd. Nổi bật với cường độ phát thải carbon cực thấp.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=173</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Búzios (Brazil) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=172</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Búzios | Quốc gia: Brazil | API: 28.6 | Lưu huỳnh: 0.322% | Sản lượng: 1000 kbd.<br>Ghi chú: Mỏ tiền muối khổng lồ nhất Brazil. Phá kỷ lục 1 triệu kbd cuối 2025. Cường độ carbon 10.85 kgCO₂e/boe (thấp hơn OGCI 40%). Baker Hughes cung cấp giải pháp hoàn thiện giếng điện tử.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=172</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Liza (Guyana) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=171</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Liza | Quốc gia: Guyana | API: 32 | Lưu huỳnh: 0.58% | Sản lượng: 381 kbd.<br>Ghi chú: Dòng tiên phong Stabroek: Liza 1 (122 kbd) + Liza 2 (259 kbd) = ~381 kbd. Liza 1 đang vào giai đoạn suy giảm tự nhiên được quản lý sau đỉnh 2024–2026.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=171</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Payara Gold (Guyana) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=170</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Payara Gold | Quốc gia: Guyana | API: 29.6 | Lưu huỳnh: 0.6% | Sản lượng: 261 kbd.<br>Ghi chú: Vận hành vượt công suất thiết kế. Đạt 261 kbd tháng 4/2026. Đường cong suy giảm được quản lý tốt nhờ tối ưu hóa bề mặt ExxonMobil.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=170</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Unity Gold (Guyana) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=169</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Unity Gold | Quốc gia: Guyana | API: 33.9 | Lưu huỳnh: 0.41% | Sản lượng: 258 kbd.<br>Ghi chú: Dòng trung bình ngọt Stabroek từ FPSO Prosperity. Ổn định ~250–260 kbd; nguyên liệu quan trọng cho nhà máy châu Âu và Ấn Độ. Định giá qua Argus AOM.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=169</guid>
        </item>
        <item>
          <title>Golden Arrowhead (Guyana) - Cập nhật Dầu Thô Mới 2026</title>
          <link>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=168</link>
          <description><![CDATA[Dòng dầu: Golden Arrowhead | Quốc gia: Guyana | API: 36.5 | Lưu huỳnh: 0.25% | Sản lượng: 250 kbd.<br>Ghi chú: Dòng nhẹ ngọt nhất Guyana. Xuất khẩu lô đầu tiên tháng 8/2025 từ FPSO One Guyana (dự án Yellowtail). Sản lượng 150–250 kbd. Argus AOM định giá; chiết khấu ~2.80 USD/thùng so với Brent khi chuyển châu Á.]]></description>
          <pubDate>Thu, 11 Jun 2026 13:12:10 GMT</pubDate>
          <guid>https://crudeoil.congnghedaukhi.com/?id=168</guid>
        </item>
      </channel></rss>